Thứ hai, 2/1/2012, 02:20 (GMT+7)

Tự xem hướng tốt cho mình

Cách đơn giản nhất để bạn xác định được hướng tốt với mình khi đi mua nhà, chọn chỗ ngồi làm việc, mà khỏi phải nhờ "thầy".

>>Cách tính quái số

Quái số giúp xác định những vị trí (cung) may mắn trong căn phòng hay ngôi nhà của bạn. Nó cũng giúp tìm ra các hướng tốt xấu, có thể áp dụng cho việc chọn hướng kê bàn làm việc, giường ngủ…, làm tăng cơ hội đón nhận luồng khí tốt.  

huong-333288-1368122853_500x0.jpg

Theo quy ước, có 4 hướng chính (Bắc, Nam, Đông, Tây) và 4 hướng phụ (Đông Bắc, Đông Nam, Tây Bắc, Tây Nam)

Chẳng hạn, nam sinh năm 1953, quái số là 2, thuộc Tây tứ mệnh, nên chọn nhà có cửa chính theo hướng tốt ( Đông Bắc, Tây, Tây Bắc và Tây Nam).

pkhach-425507-1368122853_500x0.jpg

Phòng ngủ và phòng khách nên đặt tại các cung tốt (Đông Bắc, Tây, Tây Bắc và Tây Nam). Trái lại nhà bếp, phòng vệ sinh nên đặt ở các cung xấu (Đông, Đông Nam, Nam, Bắc).  

Phòng khách nên đặt ở cung 'cát' để đón nhận khí tốt lành.Các hướng tốt xấu cho từng quái số

Với người có quái số 5, việc xác định hướng được xem xét như sau:
- Nam: giống như người có quái số 2.
- Nữ: giống như người có quái số 8.

Trong các bảng dưới đây, các hướng 'cát' được sắp xếp theo thứ tự từ tốt nhiều đến tốt ít; các hướng hung được sắp xếp theo thứ tự từ xấu ít đến xấu nhiều. Ví dụ, với người có quái số 1, Đông Nam là hướng tốt nhất và Tây Nam là hướng xấu nhất.

Quái số 1 (Đông tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)

 

Hướng xấu (hung)

Sinh khí

Đông Nam

 

Họa hại

Tây

Thiên y

Đông

 

Ngũ quỷ

Đông Bắc

Diên niên

Nam

 

Lục sát

Tây Bắc

Phục vị

Bắc

 

Tuyệt mệnh

Tây Nam

Quái số 2 (Tây tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)

 

Hướng xấu (hung)

Sinh khí

Đông Bắc

 

Họa hại

Đông

Thiên y

Tây

 

Ngũ quỷ

Đông Nam

Diên niên

Tây Bắc

 

Lục sát

Nam

Phục vị

Tây Nam

 

Tuyệt mệnh

Bắc

Quái số 3 (Đông tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)

 

Hướng xấu (hung)

Sinh khí

Nam

 

Họa hại

Tây Nam

Thiên y

Bắc

 

Ngũ quỷ

Tây Bắc

Diên niên

Đông Nam

 

Lục sát

Đông Bắc

Phục vị

Đông

 

Tuyệt mệnh

Tây

Quái số 4 (Đông tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)

 

Hướng xấu (hung)

Sinh khí

Bắc

 

Họa hại

Tây Bắc

Thiên y

Nam

 

Ngũ quỷ

Tây Nam

Diên niên

Đông

 

Lục sát

Tây

Phục vị

Đông Nam

 

Tuyệt mệnh

Đông Bắc

Quái số 6 (Tây tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)

 

Hướng xấu (hung)

Sinh khí

Tây

 

Họa hại

Đông nam

Thiên y

Đông Băc

 

Ngũ quỷ

Đông

Diên niên

Tây Nam

 

Lục sát

Bắc

Phục vị

Tây Bắc

 

Tuyệt mệnh

Nam

Quái số 7 (Tây tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)

 

Hướng xấu (hung)

Sinh khí

Tây Bắc

 

Họa hại

Bắc

Thiên y

Tây Nam

 

Ngũ quỷ

Nam

Diên niên

Đông Bắc

 

Lục sát

Đông Nam

Phục vị

Tây

 

Tuyệt mệnh

Đông

Quái số 8 (Tây tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)

 

Hướng xấu (hung)

Sinh khí

Tây Nam

 

Họa hại

Nam

Thiên y

Tây Bắc

 

Ngũ quỷ

Bắc

Diên niên

Tây

 

Lục sát

Đông

Phục vị

Đông Bắc

 

Tuyệt mệnh

Đông Nam

Quái số 9 (Đông tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)

 

Hướng xấu (hung)

Sinh khí

Đông

 

Họa hại

Đông Bắc

Thiên y

Đông Nam

 

Ngũ quỷ

Tây

Diên niên

Bắc

 

Lục sát

Tây Nam

Phục vị

Nam

 

Tuyệt mệnh

Tây Bắc

Giải nghĩa từ:

Sinh khí: Thu hút tài lộc, danh tiếng, thăng quan phát tài.
Thiên y: Cải thiện sức khỏe, trường thọ
Diên niên: Củng cố các mối quan hệ trong gia đình, tình yêu.
Phục vị: Củng cố sức mạnh tinh thần, mang lại tiến bộ của bản thân, may mắn trong thi cử.
Họa hại: Không may mắn, thị phi, thất bại.
Ngũ quỷ: Mất nguồn thu nhập, mất việc làm, cãi lộn.
Lục sát: Xáo trộn trong quan hệ tình cảm, thù hận, kiện tụng, tai nạn.
Tuyệt mệnh: Phá sản, bệnh tật chết người.

Hùng Sơn

Ý kiến bạn đọc ()