Kết quả Grand Prix Brazil (71 vòng)
(Tay đua - Quốc tịch - Đội - Thành tích)
1. Felipe Massa (Brazil), Ferrari, một giờ 34 phút 11,435 giây
2. Fernando Alonso (Tây Ban Nha), Renault, + 13,298 giây
3. Kimi Raikkonen (Phần Lan), Ferrari, +16,235
4. Sebastian Vettel (Đức), Toro Rosso, +38,011
5. Lewis Hamilton (Anh), McLaren, +38,907
6. Timo Glock (Đức), Toyota, +44,368
7. Heikki Kovalainen (Phần Lan), McLaren, +55,074
8. Jarno Trulli (Italy), Toyota, +1:08.463
9. Mark Webber (Australia) Red Bull +1:19.666
10. Nick Heidfeld (Đức) BMW, chậm hơn một vòng
11. Robert Kubica (Ba Lan) BMW, chậm hơn một vòng
12. Nico Rosberg (Đức) Williams, chậm hơn một vòng
13. Jenson Button (Anh) Honda, chậm hơn một vòng
14. Sebastien Bourdais (Pháp) Toro Rosso, chậm hơn một vòng
15. Rubens Barrichello (Brazil) Honda, chậm hơn một vòng
16. Adrian Sutil (Đức) Force India, chậm hơn 2 vòng
17. Kazuki Nakajima (Nhật) Williams, chậm hơn 2 vòng
18. Giancarlo Fisichella (Italy) Force India, chậm hơn 2 vòng
Bỏ cuộc:
Nelson Piquet (Brazil) Renault, ngay vòng đầu tiên
David Coulthard (Scotland) Red Bull, ngay vòng đầu tiên
Vòng nhanh nhất: Massa 1 phút 13,736 giây, ở vòng 36
| Thứ tự các tay đua sau 18 Grand Prix |
| Tay đua |
Đội |
Quốc tịch |
Điểm |
| 1 Lewis Hamilton |
McLaren |
Anh |
98 |
| 2 Felipe Massa |
Ferrari |
Brazil |
97 |
| 3 Kimi Raikkonen |
Ferrari |
Phần Lan |
75 |
| 4 Robert Kubica |
BMW |
Ba Lan |
75 |
| 5 Fernando Alonso |
Renault |
Tây Ban Nha |
61 |
| 6 Nick Heidfeld |
BMW |
Đức |
60 |
| 7 Heikki Kovalainen |
McLaren |
Phần Lan |
53 |
| 8 Sebastian Vettel |
Toro Rosso |
Đức |
35 |
| 9 Jarno Trulli |
Toyota |
Italy |
31 |
| 10 Timo Glock |
Toyota |
Đức |
25 |
| 11 Mark Webber |
Red Bull |
Australia |
21 |
| 12 Nelson Piquet |
Renault |
Brazil |
19 |
| 13 Nico Rosberg |
Williams |
Đức |
17 |
| 14 Barrichello |
Honda |
Brazil |
11 |
| 15 Nakajima |
Williams |
Nhật Bản |
9 |
| 16 Coulthard |
Red Bull |
Scotland |
8 |
| 17 Bourdais |
Toro Rosso |
Pháp |
4 |
| 18 Jenson Button |
Honda |
Anh |
3 |
| 19Fisichella |
Force India |
Italy |
0 |
| 19 Adrian Sutil |
Force India |
Đức |
0 |
| Thứ tự đội đua sau 18 GP |
| Đội |
Điểm |
| 1 Ferrari |
172 |
| 2 McLaren |
151 |
| 3 BMW |
135 |
| 4 Renault |
80 |
| 5 Toyota |
56 |
| 6 Toro Rosso |
34 |
| 7 Red Bull |
29 |
| 8 Williams |
26 |
| 9 Honda |
14 |
| 10 Force India |
0 |